Trang chủ / TỔNG HỢP VĂN BẢN LUẬT / VĂN BẢN MỚI CẬP NHẬP / Văn bản tỉnh / Nghị quyết 46/NQ-HĐND ngày 08/12/2016 của HĐND tỉnh Quảng Nam Về danh mục dự án cần thu hồi đất và chuyển mục đích sử dụng đất lúa, đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng năm 2017

Nghị quyết 46/NQ-HĐND ngày 08/12/2016 của HĐND tỉnh Quảng Nam Về danh mục dự án cần thu hồi đất và chuyển mục đích sử dụng đất lúa, đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng năm 2017

Danh mục dự án chuyển mục đích đất lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng cho mục đích công cộng, gồm 389 dự án, với tổng diện tích 1,068.31 ha, trong đó đất chuyên trồng lúa nước: 163.60 ha; đất trồng lúa nước còn lại: 57.74 ha; đất rừng phòng hộ: 104.61 ha; đất rừng đặt dụng: 16.10 ha.

ĐVT: ha

TT

Đơn vị hành chính

Tổng diện tích dự án

Tổng diện tích đất lúa, RPH, RĐĐ

Trong đó sử dụng

Đất chuyên trồng lúa nước

Đất trồng lúa nước còn lại

Đất rừng phòng hộ

Đất rừng đặc dụng

  TỔNG CỘNG
(389 dự án)

1,068.31

342.05

163.60

57.74

104.61

16.10

1 THÀNH PHỐ TAM KỲ (13)

46.07

14.96

14.73

0.22

0.01

2 THÀNH PHỐ HỘI AN (9)

21.26

3.96

2.96

1.00

3 HUYỆN NÚI THÀNH (41)

96.93

24.73

4.83

19.90

4 HUYỆN PHÚ NINH (14)

40.60

27.38

7.88

19.50

5 HUYỆN THĂNG BÌNH (31)

101.51

22.59

17.04

5.55

6 HUYỆN QUẾ SƠN (67)

242.16

33.92

31.66

2.26

7 HUYỆN DUY XUYÊN (48)

40.79

22.24

13.68

8.06

0.50

8 THỊ XÃ ĐIỆN BÀN (28)

40.24

25.02

25.02

9 HUYỆN ĐẠI LỘC (29)

64.62

27.40

21.52

5.88

10 HUYỆN NÔNG SƠN (18)

64.51

34.70

0.54

6.61

13.55

14.00

11 HUYỆN HIỆP ĐỨC (21)

82.34

12.32

7.71

1.61

3.00

12 HUYỆN ĐÔNG GIANG (5)

12.40

3.31

0.10

1.21

2.00

13 HUYỆN TÂY GIANG (10)

75.23

46.11

0.61

45.50

14 HUYỆN NAM GIANG (1)

15.00

15.00

15.00

15 HUYỆN PHƯỚC SƠN (9)

10.26

1.66

1.66

16 HUYỆN TIÊN PHƯỚC (27)

40.76

16.11

12.33

3.78

17 HUYỆN BẮC TRÀ MY (8)

37.58

3.24

1.24

2.00

18 HUYỆN NAM TRÀ MY (10)

36.05

7.40

0.09

0.66

4.55

2.10

(Chi tiết theo Phụ lục 01 đính kèm)

2. Danh mục dự án thu hồi đất có sử dụng đất trồng lúa cho mục đích công cộng, gồm 283 dự án, với tổng diện tích 536.68 ha, trong đó đất chuyên trồng lúa nước: 117.29 ha; đất trồng lúa nước còn lại: 30.33 ha; đất rừng phòng hộ: 07 ha.

ĐVT: ha

TT

Tên đơn vị hành chính

Tổng diện tích dự án

Tổng diện tích đất lúa, RPH, RĐĐ

Trong đó sử dụng

Đất chuyên trồng lúa nước

Đất trồng lúa nước còn lại

Đất rừng phòng hộ

Đất rừng đặc dụng

  TỔNG CỘNG

(283 dự án)

536.68

154.62

117.29

30.33

7.00

1 THÀNH PHỐ TAM KỲ (3)

23.78

5.23

4.09

1.14

2 THÀNH PHỐ HỘI AN (4)

5.19

1.72

1.72

3 HUYỆN NÚI THÀNH (38)

47.93

11.58

3.99

7.59

4 HUYỆN PHÚ NINH (1)

1.50

1.20

1.20

5 HUYỆN THĂNG BÌNH (15)

27.62

9.66

9.66

6 HUYỆN QUẾ SƠN (60)

116.17

27.01

25.01

2.00

7 HUYỆN DUY XUYÊN (47)

40.60

22.10

14.39

7.71

8 THỊ XÃ ĐIỆN BÀN (22)

33.51

18.56

17.46

1.10

9 HUYỆN ĐẠI LỘC (21)

55.09

17.68

15.65

2.03

10 HUYỆN NÔNG SƠN (3)

12.44

1.50

1.50

11 HUYỆN HIỆP ĐỨC (21)

85.54

11.02

9.41

1.61

12 HUYỆN ĐÔNG GIANG (4)

9.90

1.81

0.10

1.21

0.50

13 HUYỆN TÂY GIANG (4)

19.57

6.53

0.53

6.00

14 HUYỆN NAM GIANG (0)

15 HUYỆN PHƯỚC SƠN (9)

10.26

1.66

1.66

16 HUYỆN TIÊN PHƯỚC (27)

40.76

16.11

12.33

3.78

17 HUYỆN BẮC TRÀ MY (0)

18 HUYỆN NAM TRÀ MY (4)

6.82

1.25

0.09

0.66

0.50

(Chi tiết theo Phụ lục 02 đính kèm)

3. Danh mục dự án thu hồi đất không sử dụng đất trồng lúa, gồm 1.386 dự án, với tổng diện tích 3,665.26 ha, trong đó đất rừng phòng hộ: 3.59 ha; đất rừng đặc dụng: 9.60 ha.

ĐVT: ha

TT

Tên đơn vị hành chính

Tổng diện tích dự án

Trong đó sử dụng

Đất rừng phòng hộ

Đất rừng đặc dụng

  TỔNG CỘNG

(1.386 dự án)

3,665.26

3.59

9.60

1 THÀNH PHỐ TAM KỲ (17)

27.82

2 THÀNH PHỐ HỘI AN (76)

119.29

3 HUYỆN NÚI THÀNH (136)

161.85

4 HUYỆN PHÚ NINH (5)

24.78

5 HUYỆN THĂNG BÌNH (192)

490.67

6 HUYỆN QUẾ SƠN (134)

83.49

7 HUYỆN DUY XUYÊN (152)

510.69

8 THỊ XÃ ĐIỆN BÀN (139)

643.62

9 HUYỆN ĐẠI LỘC (41)

460.17

10 HUYỆN NÔNG SƠN (14)

12.05

11 HUYỆN HIỆP ĐỨC (127)

31.68

12 HUYỆN ĐÔNG GIANG (40)

124.09

1.50

13 HUYỆN TÂY GIANG (32)

73.51

14 HUYỆN NAM GIANG (58)

120.10

15 HUYỆN PHƯỚC SƠN (52)

269.00

2.04

16 HUYỆN TIÊN PHƯỚC (68)

63.92

17 HUYỆN BẮC TRÀ MY (2)

0.21

18 HUYỆN NAM TRÀ MY (101)

448.32

0.05

9.60

TẢI TOÀN VĂN NGHỊ QUYẾT VÀ PHỤ LỤC TẠI ĐÂY

Tác giả Nguyễn Quốc Sử

Blog chia sẻ thông tin pháp luật - Tư vấn pháp luật về xử lý vi phạm hành chính, đất đai, xây dựng; tư vấn lĩnh vực dân sự, hôn nhân gia đình... - Quảng cáo trực tuyến: Textlink, bài viết quảng cáo... Liên hệ: kesitinh355@gmail.com. Điện thoại: 0935634572

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *