Mức phí giữ xe trên địa bàn tỉnh Quảng Nam

Theo Quyết định số 07/2015/QĐ-UBND ngày 27/4/2015 của UBND tỉnh Quảng Nam Quy định mức thu, nộp, quản lý và sử dụng phí trông giữ xe đạp, xe máy, ô tô trên địa bàn, theo đó kể từ ngày 07/5/2015 mức phí trông giữ xe đạp, xe máy, ô tô trên địa bàn tỉnh Quảng Nam như sau:

I. Mức thu phí trông giữ phương tiện thông thường tại các điểm đỗ, bãi trông giữ công cộng do Nhà nước đầu tư, gồm:    

         1. Mức thu ban ngày:

TTNội dungĐơn vị tínhMức thu
1Đối với các điểm, bãi trông giữ phương tiện tại các bệnh viện, trường học, chợ, trung tâm thương mại 
1.1Thuộc khu vực đô thị 
aXe đạp, xe đạp điệnđồng/lượt/xe1.000
bXe máy, xe mô tôđồng/lượt/xe2.000
cÔ tô các loại
 – Xe ô tô chở người dưới 15 chỗ ngồi, ô tô tải có trọng tải dưới 3,5 tấnđồng/lượt/xe10.000
 – Xe ô tô chở người từ 15 chỗ ngồi trở lên, ô tô tải có trọng tải từ 3,5 tấn trở lênđồng/lượt/xe15.000
1.2Thuộc khu vực nông thôn  
aXe đạp, xe đạp điệnđồng/lượt/xe500
bXe máyđồng/lượt/xe1.000
cÔ tô các loại
  – Xe ô tô chở người dưới 15 chỗ ngồi, ô tô tải có trọng tải dưới 3,5 tấnđồng/lượt/xe8.000
 – Xe ô tô chở người từ15 chỗ ngồi trở lên, ô tô tải có trọng tải từ 3,5 tấn trở lênđồng/lượt/xe10.000
2Đối với các điểm, bãi trông giữ xe tại các điểm tham quan; các điểm tổ chức lễ hội, hội chợ, khu du lịch 
aXe đạp, xe đạp điệnđồng/lượt/xe2.000
bXe máyđồng/lượt/xe4.000
cÔ tô các loại
  – Xe ô tô chở người dưới 15 chỗ ngồiđồng/lượt/xe20.000
  – Xe ô tô chở người từ 15 đến 30 chỗ ngồiđồng/lượt/xe30.000
  – Xe ô tô chở người từ 31 chỗ ngồi trở lênđồng/lượt/xe40.000

               2.  Mức thu phí ban đêm: Bằng 1,5 lần mức thu phí ban ngày nêu trên; mức thu phí cả ngày và đêm tối đa bằng mức thu phí ban ngày cộng với mức thu phí ban đêm.

         3. Trường hợp, thu phí theo tháng, mức thu bằng 40 (bốn mươi) lần mức thu phí ban ngày theo quy định nêu trên.

          4. Đối với các điểm đỗ, bãi trông giữ phương tiện do Nhà nước đầu tư, nhưng đã chuyển giao cho tổ chức, cá nhân thuê quản lý thì mức thu phí vẫn thực hiện theo mức thu phí tại các điểm đỗ, bãi trông giữ công cộng do Nhà nước đầu tư theo quy định tại các điểm a nêu trên.

5.  Mức thu phí trông giữ phương tiện thông thường tại các điểm đỗ, bãi trông giữ không do Nhà nước đầu tư bằng 1,5 lần mức thu phí quy định đối với các điểm đỗ, bãi trông giữ công cộng do Nhà nước đầu tư theo quy định tại các điểm a nêu trên.

II. Mức thu phí trông giữ phương tiện vi phạm trật tự giao thông:

TTNội dungĐơn vị tínhMức thu
1Xe đạp các loạiđồng/xe/ngày4.000
2Xe máy các loại, xe xích lô, xe ba gácđồng/xe/ngày6.000
Xe ô tô chở ngườiđồng/xe/ngày
3Xe ô tô dưới 15 chỗ ngồiđồng/xe/ngày30.000
4Xe ô tô từ 15 chỗ ngồi đến 30 chỗ ngồiđồng/xe/ngày45.000
5Xe ô tô trên 30 chỗ ngồi trở lênđồng/xe/ngày60.000
Xe ô tô chở hàng hoáđồng/xe/ngày
6Xe ôtô chở hàng hoá có trọng tải dưới 3,5 tấnđồng/xe/ngày20.000
7Xe ôtô chở hàng hoá có trọng tải trên 3,5 tấnđồng/xe/ngày30.000
8Xe máy chuyên dùng (gồm: xe máy thi công, xe máy nông nghiệp, lâm nghiệp và các loại xe tương tự)

đồng/xe/ngày

50.000

Phương Thảo

Tác giả Nguyễn Quốc Sử

Dịch vụ: Tư vấn pháp luật, bài giảng pháp luật, Tài liệu thi Công chức, Viên chức, thi nâng ngạch công chức... Liên hệ: kesitinh355@gmail.com. Điện thoại, Zalo: 0935634572

Leave a Reply

Your email address will not be published.