Trang chủ / BÀI VIẾT HAY / Đố vui pháp luật / Bộ câu hỏi trắc nghiệm tìm hiểu Bộ luật Lao động 2019

Bộ câu hỏi trắc nghiệm tìm hiểu Bộ luật Lao động 2019

Trangtinphapluat.com biên soạn, giới thiệu tới bạn đọc bộ câu hỏi trắc nghiệm tìm hiểu Bộ luật Lao động năm 2019.

Câu 1.  Quy rối tình dục tại nơi làm việc là?

a) hành vi có tính chất tình dục của người sử dụng lao động đối với người khác tại nơi làm việc mà không được người đó mong muốn hoặc chấp nhận.

b) hành vi có tính chất tình dục của bất kỳ người nào đối với người khác tại nơi làm việc mà không được người đó mong muốn hoặc chấp nhận.

c) hành vi có tính chất tình dục của bất kỳ người nào đối với người lao động tại nơi làm việc mà không được người đó mong muốn hoặc chấp nhận.

Đáp án C, căn cứ Khoản 9 Điều 3 BLLĐ 2019

Diem moi Bo luat lao dong 2019
Bộ câu hỏi trắc nghiệm tìm hiểu Bộ luật Lao động 2019

Câu 2. Người lao động có quyền nào dưới đây

a) Từ chối làm việc nếu có nguy cơ rõ ràng đe dọa trực tiếp đến tính mạng, sức khỏe trong quá trình thực hiện công việc;

b) Đơn phương chấm dứt hợp đồng lao động;

c) Đình công;

d) Tất cả đáp án trên

Đáp án D, căn cứ Khoản 1 Điều 5 BLLĐ 2019

(So sánh Bộ luật Lao động năm 2019 với Bộ luật Lao động năm 2012)

Câu 3.Chọn đáp án đúng

a) Người lao động được tự do lựa chọn việc làm, làm việc cho bất kỳ người sử dụng lao động nào và ở bất kỳ nơi nào.

b) Người lao động được tự do lựa chọn việc làm, làm việc cho bất kỳ người sử dụng lao động nào và ở bất kỳ nơi nào mà pháp luật không cấm.

c) Người lao động được tự do lựa chọn việc làm, làm việc cho bất kỳ người sử dụng lao động nào và ở bất kỳ nơi nào mà pháp luật cho phép.

Đáp án B

Khoản 1 Điều 10 BLLĐ 2019

Câu 4. Hình thức của hợp đồng lao động gồm?

a) Bằng văn bản

b) Bằng lời nói

c) Cả 2 đáp án trên

Đáp án C, căn cứ Điều 14 BLLĐ 2019

Câu 5. Hợp đồng lao động bằng lời nói áp dụng trong trường hợp nào?

a) đối với hợp đồng có thời hạn dưới 01 tháng, trừ trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 18, điểm a khoản 1 Điều 145 và khoản 1 Điều 162 của Bộ luật này.

b) đối với hợp đồng có thời hạn dưới 03 tháng, trừ trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 18, điểm a khoản 1 Điều 145 và khoản 1 Điều 162 của Bộ luật này.

c) đối với hợp đồng có thời hạn dưới 06 tháng, trừ trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 18, điểm a khoản 1 Điều 145 và khoản 1 Điều 162 của Bộ luật này.

Đáp án A, căn cứ khoản 2 Điều 14 BLLĐ 2019

Câu 6. Hợp đồng lao động được chia làm mấy loại?

a) 2

b) 3

c) 4

Đáp án A (HĐ xã định thời hạn và HĐ không xác định thời hạn), căn cứ Điều 20 BLLĐ 2019

Câu 7. Không áp dụng thử việc đối với người lao động giao kết hợp đồng lao động có thời hạn dưới bao nhiêu tháng?

a) 01 tháng.

b) 02 tháng

c) 03 tháng

d) 06 tháng

Đáp án A, căn cứ Khoản 3 Điều 24 BLLĐ 2019

Câu 8.  Thời gian thử việc đối với công việc có chức danh nghề nghiệp cần trình độ chuyên môn, kỹ thuật từ cao đng trở lên là bao nhiêu ngày?

a) Không quá 50 ngày

b) Không quá 60 ngày 

c) Không quá 70 ngày

Đáp án B, căn cứ Khoản 2 Điều 25 BLLĐ 2019

Câu 9.  Thời gian thử việc đối với công việc có chức danh nghề nghiệp cần trình độ chuyên môn, kỹ thuật trung cấp, công nhân kỹ thuật, nhân viên nghiệp vụ là bao nhiêu ngày?

a) Không quá 30 ngày 

b) Không quá 40 ngày

c) Không quá 50 ngày

Đáp án B, căn cứ Khoản 3 Điều 25 BLLĐ 2019

Câu 10. Tiền lương của người lao động trong thời gian thử việc do hai bên thỏa thuận nhưng ít nhất phải bằng bao nhiêu phần trăm mức lương của công việc đó.

a) bằng 85%

b) bằng 90%

c) bằng 95%

Đáp án A, căn cứ Điều 26 BLLĐ 2019

Tăng mức trợ cấp cho cán bộ xã nghỉ việc
Tiền lương đối với người lao động

Câu 11. Trường hợp nào dưới đây không được tạm hoãn thực hiện hợp đồng lao động?

a) Người lao động thực hiện nghĩa vụ quân sự, nghĩa vụ tham gia Dân quân tự vệ;

b) Người lao động bị tạm giữ, tạm giam theo quy định của pháp luật về tố tụng hình sự

c) Phụ nữ đang nuôi con nhỏ

Đáp án C, căn cứ khoản 1 Điều 30 BLLĐ 2019

Câu 12. Đối với hợp đồng lao động không xác định thời hạn, Người lao động có quyền đơn phương chấm dứt hợp đồng lao động nhưng phải báo trước cho người sử dụng lao động bao nhiêu ngày?

a) Ít nhất 30 ngày

b) Ít nhất 45 ngày

c) Ít nhất 60 ngày

Đáp án B, căn cứ khoản 1 Điều 35 BLLĐ 2019

Câu 13. Đối với hợp đồng lao động xác định thời hạn có thời hạn từ 12 tháng đến 36 tháng, Người lao động có quyền đơn phương chấm dứt hợp đồng lao động nhưng phải báo trước cho người sử dụng lao động bao nhiêu ngày?

a) Ít nhất 30 ngày

b) Ít nhất 45 ngày

c) Ít nhất 60 ngày

Đáp án A , căn cứ khoản 1 Điều 35 BLLĐ 2019

Câu 14. Đối với hợp đồng lao động   xác định thời hạn có thời hạn dưới 12 tháng, Người lao động có quyền đơn phương chấm dứt hợp đồng lao động nhưng phải báo trước cho người sử dụng lao động bao nhiêu ngày?

a) Ít nhất 03 ngày làm việc 

b) Ít nhất 05 ngày làm việc

c) Ít nhất 10 ngày làm việc

Đáp án A , căn cứ khoản 1 Điều 35 BLLĐ 2019

Câu 15. Thời giờ làm việc bình thường không quá?

a) 08 giờ trong 01 ngày và không quá 56 giờ trong 01 tuần

b) 08 giờ trong 01 ngày và không quá 48 giờ trong 01 tuần

c) 08 giờ trong 01 ngày và không quá 40 giờ trong 01 tuần

Đáp án B, căn cứ Điều 105 BLLĐ 2019

Câu 16. Người lao động là người Việt Nam được nghỉ làm việc, hưởng nguyên lương bao nhiêu ngày trong những ngày lễ tết của năm?

a) 10 ngày

b) 11 ngày

c) 12 ngày

Đáp án B, căn cứ Điều 112 BLLĐ 2019

Câu 17. Người lao động kết hôn thì được nghỉ hưởng nguyên lương mấy ngày?

a) 2 ngày

b) 3 ngày

c) 4 ngày

Đáp án B, căn cứ Điều 115 BLLĐ 2019

Câu 18. Hình thức xử lý kỷ luật lao động bao gồm?

a) Khiển trách;  Kéo dài thời hạn nâng lương không quá 06 tháng;  Cách chức; Sa thải

a) Khiển trách; Cảnh cáo;  Kéo dài thời hạn nâng lương không quá 06 tháng;  Cách chức; Sa thải

a) Khiển trách;  Kéo dài thời hạn nâng lương không quá 06 tháng;  Cách chức; Buộc thôi việc; Sa thải

Đáp án A, căn cứ Điều 124 BLLĐ 2019

(Bất cập trong xử lý kỷ luật cán bộ, công chức, viên chức và người lao động)

Câu 19. Người lao động có hành vi đánh bạc tại nơi làm việc thì bị hình thức kỷ luật nào?

a) Khiển trách

b) Kéo dài thời hạn nâng lương không quá 06 tháng

c) Sa thải

Đáp án , căn cứ Điều 125 BLLĐ 2019

Câu 20. Lao động nữ được nghỉ thai sản trước và sau khi sinh con là bao nhiêu tháng?

a) 04 tháng

b) 05 tháng

c) 06 tháng

Đáp án C, căn cứ Điều 139 BLLĐ 2019

Tác giả Nguyễn Quốc Sử

Chuyên Tư vấn về xử lý vi phạm hành chính.- Quảng cáo trực tuyến: Textlink, bài viết quảng cáo...Nhận làm bài giảng powerpoint tuyên truyền Liên hệ: kesitinh355@gmail.com. Điện thoại: 0935634572

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *