Trang chủ / BÀI VIẾT HAY / Tin tức Quảng Nam / Mức thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố trên địa bàn tỉnh Quảng Nam năm 2017

Mức thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố trên địa bàn tỉnh Quảng Nam năm 2017

Ngày 01 tháng 3 năm 2017, UBND tỉnh Quảng Nam ban hành Quyết định số  633 /QĐ-UBND về việc quy định mức thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè ph, theo đó kể từ ngày 01/3/2017 mức thu phí vỉa hè, lòng đường như sau: 

1. Đối tương, phạm vi áp dụng, cơ quan thu phí và quản lý, sử dụng: Thực hiện theo quy định tại Điều 6, Nghị quyết số 33/2016/NQ-HĐND ngày 08/12/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh.

2. Mức thu:

a) Đối với sử dụng vào mục đích sản xuất, kinh doanh, tập kết vật liệu, thi công công trình (Khu vực thành thị là khu vực thuộc địa bàn các phường, thị trấn; khu vực nông thôn là khu vực thuộc địa bàn các xã còn lại):

 

TT Nội dung Đơn vị tính Mức thu
Khu vực thành thị Khu vực nông thôn
1 Tập kết vật liệu, phế thải xây dựng, thi công công trình đ/m2/ngày 7.000 5.000
2 Trông giữ xe đạp, xe máy
a) Sử dụng tạm thời đ/m2/ngày 2.000 1.000
b) Sử dụng lâu dài (trên 15 ngày/tháng) đ/m2/tháng 25.000 15.000
 

3

Sản xuất, kinh doanh hàng hoá, dịch vụ (cả ban ngày và ban đêm)  

đ/m2/tháng

 

25.000

 

15.000

Riêng khu vực phố cổ thuộc phường Minh An, thành phố Hội An  

đ/m2/tháng

 

40.000

Trường hợp, thời gian sử dụng không liên tục trong cả ngày (một buổi), thì mức thu bằng 50% mức thu nêu trên.

  1. b) Đối với sử dụng vào mục đích lắp đặt quảng cáo (Khu vực thành thị là khu vực thuộc địa bàn các phường, thị trấn; khu vực nông thôn là khu vực thuộc địa bàn các xã còn lại):

 

TT Nội dung Đơn vị tính Mức thu
Khu vực thành thị Khu vực nông thôn
I. Đặt bảng, biển, panô, hộp đèn quảng cáo      
1. Đối với tuyến Quốc lộ 1A
a) Bảng, biển, panô, hộp đèn quảng cáo và các hình thức tương tự khác có diện tích một mặt dưới 40m2 đ/m2/năm 50.000 40.000
b) Bảng, biển, panô, hộp đèn quảng cáo và các hình thức tương tự khác có diện tích một mặt từ 40m2 trở lên đ/m2/năm 60.000 50.000
2. Đối với các tuyến tỉnh lộ
a) Bảng, biển, panô, hộp đèn quảng cáo và các hình thức tương tự khác có diện tích một mặt dưới 40m2  

đ/m2/năm

 

40.000

 

35.000

b) Bảng, biển, panô, hộp đèn quảng cáo và các hình thức tương tự khác có diện tích một mặt từ 40m2 trở lên  

đ/m2/năm

 

50.000

 

40.000

3. Đối với tuyến giao thông do cấp huyện, cấp xã quản lý
a) Bảng, biển, panô, hộp đèn quảng cáo và các hình thức tương tự khác có diện tích một mặt dưới 40m2  

đ/m2/năm

 

30.000

 

25.000

b) Bảng, biển, panô, hộp đèn quảng cáo và các hình thức tương tự khác có diện tích một mặt từ 40m2 trở lên  

đ/m2/năm

 

40.000

 

30.000

II. Đặt quảng cáo bằng hình thức băng rôn; phướn      
1. Hình thức băng rôn đ/tấm/đợt 40.000 30.000
2. Hình thức phướn đ/tấm/đợt 25.000 20.000

Rubi

Tác giả Nguyễn Quốc Sử

Blog chia sẻ thông tin pháp luật - Tư vấn pháp luật về xử lý vi phạm hành chính, đất đai, xây dựng; tư vấn lĩnh vực dân sự, hôn nhân gia đình... - Quảng cáo trực tuyến: Textlink, bài viết quảng cáo... Liên hệ: kesitinh355@gmail.com. Điện thoại: 0935634572

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *