Bộ câu hỏi trắc nghiệm thi thăng hạng giáo viên năm 2020 tỉnh Vĩnh Phúc

Trangtinphapluat.com biên soạn, giới thiệu tới bạn đọc Bộ câu hỏi trắc nghiệm Môn kiến thức chung kỳ thi thăng hạng chức danh nghề nghiệp giảng viên, giáo viên năm 2020 tỉnh Vĩnh Phúc Kèm theo  văn bản số 1496/SGDĐT-TCCB  ngày 08tháng 10 năm 2020 của Sở  Giáo dục và Đào tạo tỉnh Vĩnh Phúc.

TT

 

TÊN VĂN BẢNNội dung thi theo từng hạng
Giảng viên chính (hạng II)Giáo viên

hạng I

Giáo viên

hạng II

Giáo viên

hạng III

Thi viết

180’

Trắc nghiệm

45’

Trắc nghiệm

45’

Trắc nghiệm

30’

         1.Luật Viên chức số 58/2010/QH12 ngày 15/11/2010–  Điều2;               – Khoản 2,3,4,5 Điều3;

–  Điều: 11, 12, 13, 14, 16, 17, 19

–  Điều2;               – Khoản 2,3,4,5 Điều3;

–  Điều: 11, 12, 13, 14, 16, 17, 19

–  Điều2;               – Khoản 2,3,4,5 Điều3;

–  Điều: 11, 12, 13, 14, 16, 17, 19

–  Điều2;               – Khoản 2,3,4,5 Điều3;

–  Điều: 11, 12, 13, 14, 16, 17, 19

         2.Luật số 52/2019/QH14 của Quốc hội ngày 25/11/2019 ban hành  Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Cán bộ, công chức số 22/2008/QH12 và Luật Viên chức số 58/2010/QH12Khoản 5 Điều 2Khoản 5 Điều 2Khoản 5 Điều 2Khoản 5 Điều 2
         3.Luật Giáo dục năm 2019

(Luật số 43/2019/QH14 ngày 14/6/2019)

Điều

2, 3, 6, 7, 8, 10, 13, 16, 19, 34, 35, 36, 66, 67, 69, 70, 72, 99

Điều

2, 3, 6, 7, 8, 10, 13, 16, 19, 23-34, 66, 67, 69, 70, 72, 99

Điều

2, 3, 6, 7, 8, 10, 13, 16, 19, 23-34, 66, 67, 69, 70, 72, 99

Điều

2, 3, 6, 7, 8, 10, 13, 16, 19, 23-34, 66, 67, 69, 70, 72, 99

         4.Nghị quyết số 29-NQ/TW ngày 04/11/2013 của Ban chấp hành Trung ương Đảng về đổi mới căn bản, toàn diện giáo dục và đào tạo, đáp ứng yêu cầu công nghiệp hóa, hiện đại hóa trong điều kiện kinh thế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa và hội nhập quốc tếToàn bộ nội dung NQ 29-NQ/TWNội dung này không dùng cho

thi thăng hạng giáo viên hạng II, hạng III

         5.Nghị định số 112/2020/NĐ-CP ngày 18/9/2020 của Chính phủ về về xử lý kỷ luật cán bộ, công chức, viên chứcĐiều 1, 2, 3, 15, 16, 17, 18, 19Điều 1, 2, 3, 15, 16, 17, 18, 19Điều 1, 2, 3, 15, 16, 17, 18, 19Điều 1, 2, 3, 15, 16, 17, 18, 19
         6.Nghị định số 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 của Chính phủ quy định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chứcĐiều 1, 2, 3, 28, 29, 30, 31, 32, 40, 42, 58, 59.Điều 1, 2, 3, 28, 29, 30, 31, 32Điều 1, 2, 3, 28, 29, 30, 31, 32Điều 1, 2, 3, 28, 29, 30, 31, 32
         7.Nghị định 90/2020/NĐ-CP ngày 13/8/2020 về đánh giá, xếp loại chất lượng cán bộ, công chức, viên chứcĐiều: 1, 2, 3, 12, 13, 14, 15, 19, 20, 21, 22, 23, 24.Điều: 1, 2, 3, 12, 13, 14, 15Điều: 1, 2, 3, 12, 13, 14, 15Điều: 1, 2, 3, 12, 13, 14, 15
         8.Nghị định số 101/2017/NĐ-CP ngày 01/9/2017 của Chính phủ về đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chứcĐiều 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 21, 26, 30, 31, 32, 34Điều 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 21, 26Điều 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 15, 16, 17, 18Điều 5, 6, 7, 8, 15, 16, 17, 18
         9.Quy định việc sử dụng, trọng dụng cá nhân hoạt động khoa học và công nghệ (Văn bản hợp nhất số 02/VBHN-BKHCN ngày 9/4/2020)Điều 1, 2, 3, 4, 13, 15, 16, 17, 18, 21, 23Nội dung này không dùng cho thi thăng hạng giáo viên
      10.Thông tư số 11/2020/TT-BGDĐT ngày 19/5/2020 của Bộ Giáo dục và Đào tạo hướng dẫn thực hiện dân chủ trong hoạt động của cơ sở giáo dụcĐiều 1, 2, 3, 5, 6, 7, 11, 12, 13, 16Điều 1, 2, 3, 5, 6, 7, 11, 12, 13, 16Điều 1, 2, 3, 5, 6, 7, 11, 12, 13, 16Điều 1, 2, 3, 5, 6, 7, 11, 12, 13, 16
      11.Thông tư 20/2018/TT-BGDĐT ngày 22/8/2018 của Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định về chuẩn nghề nghiệp giáo viên cơ sở giáo dục phổ thôngNội dung này không dùng cho thi thăng hạng giảng viênToàn bộ Thông tư (Dành cho giáo viên Tiểu học, THCS, THPT)
      12.Thông tư 26/2018/TT-BGDĐT ngày 22/8/2018 của Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định về chuẩn nghề nghiệp giáo viên mầm nonNội dung này không dùng cho thi thăng hạng giảng viênToàn bộ Thông tư (Dành cho giáo viên mầm non)
      13.Quyết định 16/2008/QĐ-BGDĐT ngày 16/4/2008 của Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định về đạo đức nhà giáoToàn bộ văn bản

Liên hệ kesitinh355@gmail.com hoặc Zalo: 0935634572 để tải toàn văn Bộ câu hỏi trắc nghiệm Môn kiến thức chung kỳ thi thăng hạng chức danh nghề nghiệp giảng viên, giáo viên năm 2020 tỉnh Vĩnh Phúc Kèm theo  văn bản số 1496/SGDĐT-TCCB  ngày 08 tháng 10 năm 2020 của Sở  Giáo dục và Đào tạo tỉnh Vĩnh Phúc, gồm 325 câu hỏi và đáp án (Lưu ý mục số 9 không có)

Bộ câu hỏi trắc nghiệm Môn kiến thức chung kỳ thi thăng hạng chức danh nghề nghiệp giảng viên, giáo viên năm 2020 tỉnh Vĩnh Phúc
Bộ câu hỏi trắc nghiệm Môn kiến thức chung kỳ thi thăng hạng chức danh nghề nghiệp giảng viên, giáo viên năm 2020 tỉnh Vĩnh Phúc

Dưới đây là một số câu hỏi trong Bộ câu hỏi kiến thức chung kỳ thi thăng hạng chức danh nghề nghiệp giảng viên, giáo viên tỉnh Vĩnh Phúc:

Câu 1. Giáo dục đại học đào tạo?

a) trình độ đại học, trình độ thạc sĩ và trình độ tiến sĩ.

b) trình độ cao đẳng, trình độ đại học, trình độ thạc sĩ, trình độ tiến sĩ.

c) trình độ đại học và sau đại học

Đáp án A

Câu 2. Cấp học, trình độ đào tạo của hệ thống giáo dục quốc dân bao gồm

a) Giáo dục mầm non, Giáo dục tiểu học, Giáo dục trung học, Giáo dục nghề nghiệp, Giáo dục đại học

b) Giáo dục mầm non, Giáo dục phổ thông, Giáo dục nghề nghiệp, Giáo dục đại học

c) Giáo dục mầm non, Giáo dục phổ thông, Giáo dục đại học

Đáp án B

Câu 3. Thẩm quyền đánh giá, xếp loại chất lượng người đứng đầu cơ quan, tổ chức, đơn vị?

a) người đứng đầu cơ quan cấp trên quản lý trực tiếp thực hiện.

b) người đứng đầu cơ quan cấp trên trực tiếp thực hiện.

c) tập thể lãnh đạo cơ quan thực hiện

Đáp án A

Câu 4 .   Việc đánh giá, xếp loại chất lượng cấp phó của người đứng đầu và công chức thuộc quyền quản lý do ai thực hiện ?

a) người đứng đầu cơ quan cấp trên quản lý trực tiếp công chức thực hiện.

b) người đứng đầu cơ quan sử dụng công chức thực hiện.

c) tập thể lãnh đạo cơ quan thực hiện.

Đáp án B

Câu 5. Thời điểm đánh giá, xếp loại chất lượng cán bộ, công chức, viên chức được tiến hành?

a) trước ngày 01 tháng 12 hàng năm, trước khi thực hiện việc đánh giá, xếp loại chất lượng đảng viên và tổng kết công tác bình xét thi đua, khen thưởng hàng năm của cơ quan, tổ chức, đơn vị.

b) trước ngày 15 tháng 12 hàng năm, trước khi thực hiện việc đánh giá, xếp loại chất lượng đảng viên và tổng kết công tác bình xét thi đua, khen thưởng hàng năm của cơ quan, tổ chức, đơn vị.

c) trước ngày 30 tháng 12 hàng năm, trước khi thực hiện việc đánh giá, xếp loại chất lượng đảng viên và tổng kết công tác bình xét thi đua, khen thưởng hàng năm của cơ quan, tổ chức, đơn vị.

Tác giả Nguyễn Quốc Sử

Dịch vụ: Tư vấn pháp luật, bài giảng pháp luật, Tài liệu thi Công chức, Viên chức, thi nâng ngạch công chức... Liên hệ: kesitinh355@gmail.com. Điện thoại, Zalo: 0935634572

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *