Danh sách 340 chỉ tiêu thi công chức tỉnh Quảng Nam 2020

Ngày 16/3/2020, UBND tỉnh Quảng Nam ban hành Kế hoạch 1415/KH-UBND về thi tuyển công chức hành chính tỉnh Quảng Nam năm 2020, trangtinphapluat.com giới thiệu danh sách 340 chỉ tiêu thi công chức hành chính tỉnh Quảng Nam để bạn đọc tham khảo dự thi (Tải chi tiết phục lục nhu cầu tuyển dụng công chức ở cuối bài viết):

(Xem Thông báo thời gian nộp hồ sơ thi tuyển công chức hành chính tỉnh Quảng Nam năm 2020)

(Xem điều chỉnh chỉ tiêu thi công chức năm 2020 của UBND tỉnh ngày 19/3/2020 tại đây)

Phụ lục 1. Bảng nhu cầu tuyển dụng công chức tỉnh Quảng Nam năm 2020

TTNgành dự tuyểnNhóm VTVL dự tuyển (Mã ngành dự tuyển)Đơn vị tuyển dụngVị trí việc làm dự kiến bố trí công tác sau khi trúng tuyển (Theo nguyện vọng đăng ký của thí sinh)Nhu cầu tuyển dụngNgạchNgành hoặc chuyên ngành đào tạo cần tuyển
Chỉ tiêu tuyển dụngTổng số chỉ tiêu theo nhóm VTVL
123456789
1DÂN TỘCDTBan Dân tộcNghiên cứu dân tộc11CVDân tộc học; Việt Nam học
1Y TẾYT1Sở Y tếThông tin truyền thông về An toàn vệ sinh thực phẩm.13CVCông nghệ thực phẩm; Công nghệ thực phẩm – sinh học.
2UBND thị xã Điện BànQuản lý an toàn thực phẩm.1
3UBND thành phố Hội An1
4YT2UBND huyện Núi ThànhQuản lý vệ sinh an toàn thực phẩm.12CVDược
5UBND thành phố Hội AnQuản lý dược, mỹ phẩm.1
1NGOẠI VỤNgv1Sở Ngoại vụCông tác phi chính phủ nước ngoài.12CVTiếng Anh; Tiếng Hàn; Tiếng Nhật;Kinh tế đối ngoại; Quan hệ quốc tế.
2Hợp tác quốc tế.1
3Ngv2Sở Ngoại vụCông tác biên giới.11CVLuật; Tiếng Lào.
1NỘI VỤNV1UBND huyện Bắc Trà MyQuản lý tổ chức – biên chế và hội.13cvQuản trị nhân lực; Quản lý nhà nước; Tổ chức quản lý nhân sự.
2Sở Nội vụQuản lý đội ngũ và nhân sự.1
3Quản lý thi đua, khen thưởng.
4NV2UBND huyện Phú NinhQuản lý thi đua, khen thưởng12CVVăn học; Chính trị học.
5UBND huyện Tiên Phước1
6NV3Sở Nội vụQuản lý thi đua, khen thưởng.12CVKinh tế; Kinh tế và quản lý công
7UBND thành phố Hội AnQuản lý chính quyền địa phương và công tác thanh niên1
8NV4UBND huyện Đại Lộc. Quản lý đội ngũ cán bộ, công chức, viên chức13CVLuật
91
10UBND thành phố Hội AnCải cách hành chính1
11UBND huyện Thăng BìnhQuản lý tôn giáo.1
12NV5UBND thành phố Tam KỳCải cách hành chính11CVCông nghệ thông tin
Thi tuyển công chức khối Nhà nước tỉnh Quảng Nam năm 2020
Thi tuyển công chức khối Nhà nước tỉnh Quảng Nam năm 2020
TTNgành dự tuyểnNhóm VTVL dự tuyển (Mã ngành dự tuyển)Đơn vị tuyển dụngVị trí việc làm dự kiến bố trí công tác sau khi trúng tuyển (Theo nguyện vọng đăng ký của thí sinh)Nhu cầu tuyển dụngNgạchNgành hoặc chuyên ngành đào tạo cần tuyển
Chỉ tiêu tuyển dụngTổng số chỉ tiêu theo nhóm VTVL
123456789
1THANH TRATTr1Sở Ngoại vụThanh tra.16CVLuật
2Sở Giáo dục và Đào tạo1
3UBND thành phố Hội AnTiếp nhận và xử lý đơn thư1
4UBND thị xã Điện BànGiải quyết khiếu nại tố cáo1
5UBND thành phố Tam KỳTiếp công dân.1
6Văn phòng UBND tỉnh1
7TTr2Văn phòng UBND tỉnhTiếp công dân11CVCông nghệ thông tin.
8TTr3Thanh tra tỉnhThanh tra kinh tế xã hội.24CVKế toán; Luật.
9UBND thành phố Hội AnGiải quyết khiếu nại tố cáo.1
10UBND huyện Nam GiangThanh tra.1
11TTr4UBND thị xã Điện BànThanh tra.12CVQuản lý kinh tế; Kinh tế phát triển
12UBND thành phố Hội An1
13TTr5UBND huyện Đại LộcThanh tra.13CVXây dựng dân dụng và công nghiệp; Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp.
14Sở Kế hoạch và Đầu tư1
15UBND huyện Nam Trà My1
16TTr6Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịchThanh tra11CVDu lịch; Quản lý văn hoá.
17TTr7Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịchThanh tra11CVTiếng Nga; Tiếng Anh.
18TTr8Sở Tài nguyên và Môi trườngThanh tra.11CVCông nghệ môi trường.
19TTr9Sở Tài nguyên và Môi trườngThanh tra.11CVQuản lý đất đai.
20TTr10Sở Tài chínhThanh tra.11CVTài chính; Ngân hàng.
1VĂN THƯ – LƯU TRỮVTLT1Ban Dân tộcVăn thư – Lưu trữ.18Văn thưVăn thư – Lưu trữ; Hành chính văn thư; Lưu trữ học và Quản trị Văn phòng; Văn thư.
2UBND huyện Đông Giang1
3Sở Tài chính1
4Thanh tra tỉnh1
5UBND thành phố Hội An1
6Sở Công Thương1
7Sở Giáo dục và Đào tạo1
8UBND thị xã Điện Bàn1
9VTLT2UBND huyện Phước SơnQuản lý văn thư – lưu trữ.12CVVăn thư – Lưu trữ; Lưu trữ học.
10UBND huyện Thăng Bình1
11VTLT3UBND thành phố Hội AnQuản lý văn thư – lưu trữ.11CVVăn thư – Lưu trữ; Lưu trữ học.

(Xem Kế hoạch thi công chức Nhà nước tỉnh Quảng Nam 2020)

TTNgành dự tuyểnNhóm VTVL dự tuyển (Mã ngành dự tuyển)Đơn vị tuyển dụngVị trí việc làm dự kiến bố trí công tác sau khi trúng tuyển (Theo nguyện vọng đăng ký của thí sinh)Nhu cầu tuyển dụngNgạchNgành hoặc chuyên ngành đào tạo cần tuyển
Chỉ tiêu tuyển dụngTổng số chỉ tiêu theo nhóm VTVL
123456789
1GIAO THÔNG VẬN TẢIGTVT1Sở Giao thông vận tảiTổng hợp giúp việc ATGT.12CVXây dựng cầu đường; Xây dựng dân dụng và công nghiệp.
2UBND huyện Phú NinhQuản lý giao thông vận tải.1
3GTVT2UBND thành phố Hội AnQuản lý giao thông vận tải12CVCông nghệ kỹ thuật công trình xây dựng; Kỹ thuật xây dựng công

trình.

4UBND huyện Nam Trà My1
5GTVT3UBND huyện Đại LộcQuản lý giao thông vận tải.17CVXây dựng cầu đường.
6UBND thị xã Điện Bàn1
7UBND thành phố Hội An1
8UBND thành phố Tam Kỳ1
9Sở Giao thông vận tảiQuản lý hạ tầng giao thông.1
10Quản lý chất lượng công trình.2
11GTVT3Sở Giao thông vận tảiQuản lý chất lượng công trình.22CVĐường bộ; Cầu đường bộ.
1TƯ PHÁPTPSở Tư phápTheo dõi thi hành pháp luật.114CVLuật
2Theo dõi lĩnh vực Luật sư, đấu giá tài sản.1
3Theo dõi lĩnh vực hòa giải ở cơ sở và chuẩn tiếp cận pháp luật.1
4UBND thành phố Tam KỳTrợ giúp pháp lý và hòa giải cơ sở.1
5UBND huyện Đại Lộc1
6UBND huyện Quế Sơn1
7UBND thành phố Hội An1
8Phổ biến và theo dõi thi hành pháp luật.1
9Kiểm soát văn bản và thủ tục hành chính.1
10UBND huyện Núi ThànhHành chính tư pháp1
111
12UBND thị xã Điện BànPhổ biến và theo dõi thi hành pháp luật.1
131
14UBND huyện Tiên PhướcKiểm soát thủ tục hành chính1
1TÀI CHÍNHTC1Văn phòng UBND tỉnhTổng hợp Tài chính – Ngân sách.15CVTài chính
2Sở Tài chínhQuản lý tài chính hành chính sự nghiệp.1
3UBND huyện Phú NinhQuản lý tài chính – ngân sách2
4UBND thành phố Hội An1
5TC2UBND thị xã Điện BànQuản lý tài chính – ngân sách12CVKế toán; Tài chính.
6UBND huyện Bắc Trà My1
7TC3UBND huyện Nam Trà MyQuản lý tài chính – ngân sách.26CVKế toán;
8UBND thành phố Hội An1
9Sở Tài chínhQuản lý công sản.1
10Quản lý tài chính doanh nghiệp.1
11Quản lý tài chính hành chính sự nghiệp.1
12TC4Sở Tài chínhQuản lý tài chính đầu tư.11CVXây dựng dân dụng và công nghiệp.
1TC5Sở Tài nguyên và Môi trườngKế toán, kế hoạch – tài chính.26Kế toán viênKế toán;
2Sở Nông nghiệp và PTNTKế toán2
3UBND thành phố Hội An1
4UBND huyện Đại Lộc1
1KẾ HOẠCH

VÀ ĐẦU TƯ

KHĐT1Sở Kế hoạch và Đầu tưTổng hợp kinh tế xã hội.14CVQuản lý kinh tế; Kinh tế học.
2Quản lý về doanh nghiệp và kinh tế tập thể.1
3Thẩm định chủ trương đầu tư.2
4KHĐT2Sở Kế hoạch và Đầu tưThẩm định chủ trương đầu tư.13CVXây dựng cầu đường.
5UBND huyện Đại LộcQuản lý kế hoạch và đầu tư.1
6UBND thị xã Điện Bàn1
7KHĐT 3Sở Kế hoạch và Đầu tưTổng hợp kinh tế xã hội.11CVTin học; Công nghệ thông tin.
8KHĐT 4Sở Kế hoạch và Đầu tưQuản lý kế hoạch và đầu tư.11CVQuản trị kinh doanh.
9KHĐT 5UBND huyện Thăng BìnhQuản lý kế hoạch và đầu tư.11CVHệ thống thông tin kinh tế; Quản lý kinh tế
10KHĐT6UBND huyện Phước SơnQuản lý kế hoạch và đầu tư.12CVXây dựng dân dụng và công nghiệp.
11UBND thành phố Tam Kỳ1
12KHĐT7UBND huyện Đại LộcQuản lý kế hoạch và đầu tư12CVXây dựng dân dụng và công nghiệp; Xây dựng cầu đường.
13UBND huyện Duy Xuyên1
14KHĐT8UBND thành phố Hội AnQuản lý kế hoạch và đầu tư.11CVXây dựng dân dụng và Công nghiệp; Kỹ thuật xây dựng công trình; Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp; Kiến trúc sư.
15KHĐT9UBND huyện Nam Trà MyQuản lý kế hoạch và đầu tư.12cvXây dựng dân dụng và công nghiệp; Kinh tế xây dựng và quản lý dự án
16UBND huyện Nam Giang1
17KTĐT10UBND huyện Quế SơnQuản lý kế hoạch và đầu tư.11CVKỹ thuật xây dựng công trình; Kinh tế Kế hoạch – Đầu tư.
TTNgành dự tuyểnNhóm VTVL dự tuyển (Mã ngành dự tuyển)Đơn vị tuyển dụngVị trí việc làm dự kiến bố trí công tác sau khi trúng tuyển (Theo nguyện vọng đăng ký của thí sinh)Nhu cầu tuyển dụngNgạchNgành hoặc chuyên ngành đào tạo cần tuyển
Chỉ tiêu tuyển dụngTổng số chỉ tiêu theo nhóm VTVL
123456789
1VĂN PHÒNGVP1UBND huyện Đại LộcChuyên trách giúp HĐND huyện14CVVăn học
2UBND huyện Nam Giang1
3UBND thành phố Hội AnHành chính tổng hợp1
4UBND huyện Bắc Trà My1
5VP2Sở Tài nguyên và Môi trườngHành chính tổng hợp.14CVHành chính học; Quản lý nhà nước
6UBND huyện Bắc Trà My1
7UBND thị xã Điện Bàn1
8UBND huyện Nam Trà My1
9VP3UBND huyện Nam Trà MyChuyên trách giúp HĐND huyện.13CVLuật
10Sở Y tếHành chính quản trị.1
11UBND thành phố Tam KỳHành chính tổng hợp.1
12VP4UBND thị xã Điện BànHành chính tổng hợp.11CVGiáo dục học; Quản lý giáo dục.
13VP5UBND thành phố Hội AnHành chính tổng hợp.11CVĐô thị học.
14VP6UBND thành phố Hội AnHành chính một cửa.12CVQuản lý môi trường; công nghệ môi trường.
15UBND huyện Tiên PhướcHành chính tổng hợp.1
16VP7UBND huyện Duy XuyênHành chính tổng hợp.13CVQuản trị kinh doanh.
17UBND huyện Tiên PhướcChuyên trách giúp HĐND huyện.1
18UBND thành phố Hội An1
19VP8UBND thành phố Hội AnHành chính tổng hợp.13CVKinh tế Chính trị; Quản lý kinh tế; Kinh tế phát triển.
20UBND huyện Đại Lộc1
21UBND huyện Thăng Bình1
22VP9Sở Tài chínhHành chính tổng hợp.11CVThống kê – Tin học.
23VP10UBND huyện Núi ThànhHành chính tổng hợp.11CVKinh tế thẩm định giá; Quản trị hành chính văn phòng; Luật.
24VP11UBND huyện Tây GiangHành chính tổng hợp.13CVXây dựng cầu đường.
25UBND thị xã Điện Bàn2
26VP12UBND thị xã Điện BànHành chính tổng hợp.12CVKế toán; Tài chính.
27Chuyên trách giúp HĐND huyện.1
28VP13UBND thành phố Hội AnLễ tân đối ngoại.12CVQuan hệ quốc tế; Ngoại thương.
29UBND thành phố Tam Kỳ1
30VP14UBND huyện Đại LộcHành chính một cửa.11CVCông tác xã hội; Quản trị Văn phòng.
31VP15UBND thành phố Tam KỳHành chính một cửa.11CVQuản lý đất đai.
32VP16Văn phòng UBND tỉnhTổng hợp khoa giáo -văn xã.11CVKinh doanh du lịch – dịch vụ.
33VP17Văn phòng UBND tỉnhTổng hợp khoa giáo -văn xã.11CVViệt Nam học.
TTNgành dự tuyểnNhóm VTVL dự tuyển (Mã ngành dự tuyển)Đơn vị tuyển dụngVị trí việc làm dự kiến bố trí công tác sau khi trúng tuyển (Theo nguyện vọng đăng ký của thí sinh)Nhu cầu tuyển dụngNgạchNgành hoặc chuyên ngành đào tạo cần tuyển
Chỉ tiêu tuyển dụngTổng số chỉ tiêu theo nhóm VTVL
123456789
1GIÁO DỤCGD1UBND huyện Đại LộcQuản lý giáo dục Tiểu học.11CVGiáo dục tiểu học.
2GD2UBND thị xã Điện BànQuán lý giáo dục Trung học cơ sở.11CVHóa học; Sư phạm hoá.
3GD3UBND huyện Thăng BìnhTheo dõi phổ cập, giáo dục thường xuyên và hướng nghiệp.11CVQuản lý văn hóa.
4GD4UBND huyện Tiên PhướcQuản lý kế hoạch và cơ sở vật chất giáo dục.11CVKế toán.
5GD5UBND huyện Nam GiangQuản lý kế hoạch và cơ sở vật chất giáo dục.11CVSinh học; Sư phạm Sinh học.
1XÂY DỰNGXD1UBND thị xã Điện BànQuản lý quy hoạch – kiến trúc25CVKiến trúc.
2UBND thành phố Tam Kỳ1
3UBND huyện Quế SơnQuản lý xây dựng.1
4UBND huyện Thăng Bình1
5XD2UBND huyện Đại LộcQuản lý xây dựng.14CVXây dựng dân dụng và công nghiệp.
6UBND thị xã Điện Bàn1
7UBND thành phố Tam Kỳ1
8UBND huyện Nam Giang1
9XD3UBND huyện Phước SơnQuản lý xây dựng.12CVXây dựng dân dụng và Công nghiệp;

Kiến trúc.

10UBND thành phố Hội AnQuản lý quy hoạch – kiến trúc.1
11XD4UBND huyện Hiệp ĐứcQuản lý xây dựng.12CVKỹ thuật xây dựng công trình.
12UBND huyện Phú Ninh1
13XD5UBND thị xã Điện BànQuản lý xây dựng.12CVKinh tế xây dựng và quản lý dự án.
14Sở Nông nghiệp và PTNTQuản lý về xây dựng công trình.1
15XD6UBND huyện Đông GiangQuản lý xây dựng.11CVCông nghiệp và Công trình nông thôn.
16XD7UBND huyện Núi ThànhQuản lý xây dựng.11CVXây dựng dân dụng và công nghiệp; Quản lý đô thị.
17XD8UBND thành phố Tam KỳQuản lý hạ tầng và phát triển đô thị.11CVKinh tế xây dựng; Kỹ thuật Hạ tầng đô
18XD9UBND thị xã Điện BànQuản lý hạ tầng và phát triển đô thị.11CVĐiện Kỹ thuật.
19XD10UBND thị xã Điện BànQuản lý hạ tầng và phát triển đô thị.11CVLuật; Quản lý hạ tầng đô thị.
1CÔNG THƯƠNGCT1UBND huyện Hiệp ĐứcQuản lý công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp.15CVĐiện Kỹ thuật.
2UBND huyện Bắc Trà MyQuản lý về khoa học công nghệ.1
3Sở Công ThươngQuản lý năng lượng.2
4Quản lý các dự án đầu tư.1
5CT2Sở Công ThươngQuản lý về xuất nhập khẩu-Hợp tác quốc tế.11CVKinh tế thương mại quốc tế; Quan hệ quốc tế
6CT3Sở Công ThươngQuản lý các dự án đầu tư.12CVKế toán.
7UBND huyện Nam GiangQuản lý kinh tế tập thể và tư nhân.1
8CT4UBND huyện Đông GiangQuản lý kinh tế tập thể và tư nhân.11CVKinh tế.
9CT5UBND thành phố Hội AnQuản lý thương mại.12CVQuản trị doanh nghiệp du lịch – dịch vụ; Quản trị kinh doanh du lịch – dịch vụ; Quản trị kinh doanh; Kinh tế kế hoạch đầu tư.
10Quản lý công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp.1
11CT6UBND thị xã Điện BànQuản lý công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp.11CVQuản trị kinh doanh; Kỹ sư Điện.
12CT7UBND huyện Núi ThànhQuản lý công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp.11CVXây dựng dân dụng và công nghiệp; Kinh doanh thương nghiệp và dịch vụ.
13CT8UBND huyện Đại LộcQuản lý khoa học công nghệ.11CVCông nghệ môi trường.
TTNgành dự tuyểnNhóm VTVL dự tuyển (Mã ngành dự tuyển)Đơn vị tuyển dụngVị trí việc làm dự kiến bố trí công tác sau khi trúng tuyển (Theo nguyện vọng đăng ký của thí sinh)Nhu cầu tuyển dụngNgạchNgành hoặc chuyên ngành đào tạo cần tuyển
Chỉ tiêu tuyển dụngTổng số chỉ tiêu theo nhóm VTVL
123456789
1LAO ĐỘNG THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘILĐ1UBND thị xã Điện BànBảo vệ và chăm sóc trẻ em.12CVCông tác xã hội; Quản trị kinh doanh.
2UBND huyện Núi ThànhPhòng, chống tệ nạn xã hội.1
3LĐ2UBND huyện Tiên PhướcBảo vệ và chăm sóc trẻ em.15Công tác xã hội
4UBND huyện Phước SơnQuản lý về bảo vệ và chăm sóc trẻ em-bình đẳng giới.1
5UBND thành phố Tam KỳThực hiện chính sách người có công.2
6UBND huyện Duy XuyênPhòng, chống tệ nạn xã hội .1
7LĐ3UBND huyện Nam Trà MyBảo vệ và chăm sóc trẻ em.12CVXã hội học.
8UBND thành phố Tam KỳPhòng, chống tệ nạn xã hội.1
9LĐ4UBND huyện Thăng BìnhThực hiện chính sách người có công.12CVKinh tế phát triển; Hệ thống thông tin kinh tế.
10UBND huyện Đại LộcQuản lý về lao động, việc làm, dạy nghề.1
11LĐ5UBND huyện Đại LộcBảo vệ và chăm sóc trẻ em.13CVQuản trị kinh doanh.
12Sở Lao động- Thương binh và xã hộiTheo dõi công tác giảm nghèo bền vững.1
13UBND thành phố Hội AnTiền lương và bảo hiểm.1
14LĐ6UBND huyện Phú NinhTiền lương và bảo hiểm.14CVKế toán; Tài chính; Toán Tài chính.
15UBND huyện Tiên Phước1
16UBND huyện Đại Lộc1
17UBND thành phố Tam KỳQuản lý về lao động, việc làm và dạy nghề.1
18LĐ7Sở Lao động- Thương binh vàxã hộiQuản lý về Giáo dục nghề nghiệp.12CVQuản trị nhân lực; Hành chính học; Quản lý nhà nước.
19Phòng, chống tệ nạn xã hội.1
20LĐ8UBND huyện Thăng BìnhBảo vệ và chăm sóc trẻ em.11Việt Nam học.
21LĐ9UBND huyện Đông GiangTheo dõi bình đẳng giới và giảm nghèo bền vững.11CVNông học; Xã hội học.
TTNgành dự tuyểnNhóm VTVL dự tuyển (Mã ngành dự tuyển)Đơn vị tuyển dụngVị trí việc làm dự kiến bố trí công tác sau khi trúng tuyển (Theo nguyện vọng đăng ký của thí sinh)Nhu cầu tuyển dụngNgạchNgành hoặc chuyên ngành đào tạo cần tuyển
Chỉ tiêu tuyển dụngTổng số chỉ tiêu theo nhóm VTVL
123456789
1NÔNG NGHIỆPNN1Sở Nông nghiệp và PTNTQuản lý bảo vệ thực vật.25CVTrồng trọt; Bảo vệ thực vật; Kiểm dịch thực vật.
2Quản lý trồng trọt.1
3UBND huyện Duy Xuyên1
4UBND thành phố Hội AnQuản lý về nông nghiệp.1
5NN2UBND thị xã Điện BànQuản lý về nông nghiệp.12CVChăn nuôi – Thú y.
6UBND huyện Phú NinhQuản lý về thủy sản.1
7NN3Sở Nông nghiệp và PTNTThông tin tuyên truyền, khuyến nông.16CVPhát triển nông thôn; Kinh doanh -Nông nghiệp; Kinh tế nông nghiệp;Nông học; Kinh tế nông lâm; Nông nghiệp.
8Quản lý kinh tế hợp tác xã và trang trại.1
9UBND thành phố Tam KỳQuản lý về nông nghiệp.1
10UBND huyện Núi ThànhQuản lý về trồng trọt.1
11UBND huyện Bắc Trà MyQuản lý về trồng trọt và bảo vệ thực vật.1
12UBND huyện Nam Trà MyQuản lý về lâm nghiệp.1
13NN4Sở Nông nghiệp và PTNTQuản lý, khai thác, bảo vệ công trình thủy lợi và nước sạch nông thôn.14CVKỹ thuật xây dựng công trình thủy
14Quản lý thủy nông.
15UBND huyện Bắc Trà MyTheo dõi xây dựng nông thôn mới.1
16UBND thành phố Hội AnThủy lợi.1
17NN5Sở Nông nghiệp và PTNTQuản lý nuôi trồng thủy sản.12CVNuôi trồng thủy sản; Kinh tế thủy sản.
18UBND thị xã Điện BànTheo dõi xây dựng nông thôn mới.1
19NN6UBND huyện Quế SơnTheo dõi xây dựng nông thôn mới.11CVQuản lý đất đai.
20NN7Sở Nông nghiệp và PTNTQuản lý chất lượng nông lâm thủy sản.12CVCông nghệ sau thu hoạch.
21UBND huyện Đại LộcQuản lý an toàn nông lâm sản và thủy sản.1
22NN8Sở Nông nghiệp và PTNTQuản lý, bảo vệ rừng và bảo tồn thiên nhiên.48CVLâm nghiệp; Lâm sinh; Quản lý tài nguyên rừng và Môi trường.
23Kiểm lâm.4
TTNgành dự tuyểnNhóm VTVL dự tuyển (Mã ngành dự tuyển)Đơn vị tuyển dụngVị trí việc làm dự kiến bố trí công tác sau khi trúng tuyển (Theo nguyện vọng đăng ký của thí sinh)Nhu cầu tuyển dụngNgạchNgành hoặc chuyên ngành đào tạo cần tuyển
Chỉ tiêu tuyển dụngTổng số chỉ tiêu theo nhóm VTVL
123456789
1VĂN HÓA

THỂ THAO DU LỊCH

VH1Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịchQuản lý phòng trào và xây dựng nếp sống văn hoá.16CVQuản lý văn hóa; Văn hóa học; Văn hóa du lịch.
2Quản lý về văn hoá.1
3Quản lý di sản văn hóa.1
4UBND huyện Tây GiangQuản lý văn hoá thông tin cơ sở.

.

1
5UBND thành phố Hội An1
6UBND huyện Nam GiangQuản lý du lịch1
7VH2UBND huyện Tiên PhướcQuản lý văn hóa thông tin cơ sở, văn hóa và gia đình.15CVQuản lý văn hóa; Xã hội học; Việt nam học.
8Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịchQuản lý về gia đình.1
9UBND huyện Núi ThànhQuản lý văn hoá và gia đình.1
101
11UBND huyện Nam Trà MyQuản lý văn hoá thông tin cơ sở.1
12VH3UBND Thành phố Tam KỳQuản lý văn hoá thông tin cơ sở.11CVQuản lý văn hóa; Văn hóa học; Ngữ văn.
13VH4Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịchQuản lý di sản văn hóa.11CVLịch sử; Quản lý văn hoá.
14VH5Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịchQuản lý về văn hoá.11CVMỹ thuật; Tổng hợp văn.
15VH6Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịchQuản lý về thể dục thể thao.23CVQuản lý thể dục thể thao; Giáo dục thể chất.
16UBND thành phố Tam kỳ1
17VH7UBND thành phố Hội AnQuản lý du lịch.11CVKinh tế phát triển, Kinh tế Du lịch; Quản trị Doanh nghiệp Du lịch- dịch vụ; Quản lý môi trường và du lịch sinh thái; Quản trị kinh doanh du lịch; Quản trị kinh doanh quốc tế.
18VH8Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịchQuản lý về gia đình.12CVLuật.
19UBND huyện Tiên PhướcQuản lý thể dục, thể thao và gia đình.1
TTNgành dự tuyểnNhóm VTVL dự tuyển (Mã ngành dự tuyển)Đơn vị tuyển dụngVị trí việc làm dự kiến bố trí công tác sau khi trúng tuyển (Theo nguyện vọng đăng ký của thí sinh)Nhu cầu tuyển dụngNgạchNgành hoặc chuyên ngành đào tạo cần tuyển
Chỉ tiêu tuyển dụngTổng số chỉ tiêu theo nhóm VTVL
123456789
1TÀI NGUYÊN

VÀ MÔI TRƯỜNG

TN 1UBND huyện Đại LộcQuản lý môi trường, tài nguyên nước, khoáng sản.113CVĐịa chính; Quản lý đất đai.
21
3UBND thị xã Điện BànQuản lý đất đai.1
4UBND huyện Đông Giang1
5UBND huyện Duy Xuyên1
6UBND huyện Phước Sơn1
7UBND huyện Quế Sơn1
8UBND thành phố Tam Kỳ2
9UBND huyện Tiên Phước1
10UBND huyện Nam Giang1
11UBND thành phố Hội An2
12TN2UBND huyện Núi ThànhQuản lý đất đai.13CVĐịa chính; Quản lý đất đai; Luật.
13UBND huyện Thăng Bình2
14TN3Sở Tài nguyên và Môi trườngQuản lý tổng hợp về biển, đảo.17CVKỹ thuật môi trường; Công nghệ và kỹ thuật môi trường; Công nghệ môi trường; Quản lý môi trường; Quản lý tài nguyên rừng và môi trường.
15Quản lý chất thải.1
16UBND Thành phố Tam KỳQuản lý môi trường.1
17UBND thành phố Hội An1
18UBND huyện Thăng Bình1
19UBND huyện Nam Trà My1
20UBND huyện Tiên PhướcQuản lý môi trường, tài nguyên nước, khoáng sản.1
21TN4Sở Tài nguyên và Môi trườngThẩm định và đánh giá tác động môi trường.11CVKỹ thuật mỏ; Công nghệ môi trường.
22TN5Sở Tài nguyên và Môi trườngQuản lý khai thác khoáng sản.13CVĐịa chất; Khoáng sản.
23UBND huyện Núi ThànhQuản lý tài nguyên nước, khoáng sản.1
24UBND huyện Bắc Trà My1
25TN6UBND thành phố Hội AnQuản lý tài nguyên nước, khoáng sản.11CVĐịa lý; Địa mạo và địa lý biển.
26TN7Sở Tài nguyên và Môi trườngQuản lý đo đạc bản đồ và viễn thám.11CVBản đồ viễn thám và hệ thông tin địa lý.
27TN8Sở Tài nguyên và Môi trườngQuản lý đa dạng sinh học.12CVCông nghệ sinh học; Sinh học; Tài nguyên và môi trường.
28Quản lý tổng hợp về biển, đảo.1
TTNgành dự tuyểnNhóm VTVL dự tuyển (Mã ngành dự tuyển)Đơn vị tuyển dụngVị trí việc làm dự kiến bố trí công tác sau khi trúng tuyển (Theo nguyện vọng đăng ký của thí sinh)Nhu cầu tuyển dụngNgạchNgành hoặc chuyên ngành đào tạo cần tuyển
Chỉ tiêu tuyển dụngTổng số chỉ tiêu theo nhóm VTVL
123456789
1THÔNG TIN TRUYỀN THÔNGTT1Sở Thông tin và Truyền thôngQuản lý viễn thông.11CVKỹ thuật điện tử viễn thông.
2TT2UBND thành phố Hội AnQuản lý thông tin – truyền thông.11CVĐiện tử – Viễn Thông; Công nghệ thông tin.
3TT3UBND huyện Đại LộcQuản lý thông tin – truyền thông.177Khoa học máy tính; Tin học; Công nghệ thông tin; Hệ thống thông tin quản lý; Quản trị mạng, hệ thống thông tin.
4UBND thị xã Điện BànCông nghệ thông tin.1
5UBND thành phố Hội An1
6UBND thành phố Tam Kỳ1
7Sở Y tế1
8Sở Thông tin và Truyền thôngQuản lý CNTT.2
9TT4Sở Thông tin và Truyền thôngQuản lý thông tin đối ngoại.11CVVăn hóa – Du lịch.
10TT5Sở Thông tin và Truyền thôngQuản lý thông tin cơ sở.11CVCông nghệ môi trường; Hệ thống thông tin quản lý.
11TT6UBND thị xã Điện BànQuản lý thông tin – truyền thông.11CVNgôn ngữ học.
Tổng chi tiêu tuyển dụng305305

Phụ lục 2. Bảng nhu cầu tuyển dụng công chức tỉnh Quảng Nam năm 2020

TTNgành dự tuyểnNhóm VTVL dự tuyển (Mã ngành dự tuyển)Đơn vị tuyển dụngVị trí việc làm dự kiến bố trí công tác sau khi trúng tuyển (Theo nguyện vọng đăng ký của thí sinh)Nhu cầu tuyển dụngNgạchNgành hoặc chuyên ngành đào tạo cần tuyển
Chỉ tiêu tuyển dụngTổng số chỉ tiêu theo nhóm VTVL
123456789
1KIỂM LÂMKLSở Nông nghiệp và PTNTKiểm lâm3535Kiểm lâm viên trung cấpLâm nghiệp; Lâm sinh; Quản lý tài nguyên rừng và Môi trường.
Tổng chỉ tiêu tuyển dụng3535

TẢI TOÀN VĂN phu luc chi tieu thi tuyen cong chuc quang nam 2020-trangtinphapluat

Tác giả Nguyễn Quốc Sử

Chuyên Tư vấn về xử lý vi phạm hành chính.- Quảng cáo trực tuyến: Textlink, bài viết quảng cáo...Nhận làm bài giảng powerpoint tuyên truyền Liên hệ: kesitinh355@gmail.com. Điện thoại: 0935634572

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *