Trang chủ / BÀI VIẾT HAY / Đố vui pháp luật / Câu hỏi trắc nghiệm tìm hiểu Luật Tổ chức chính quyền địa phương 2019

Câu hỏi trắc nghiệm tìm hiểu Luật Tổ chức chính quyền địa phương 2019

Để bạn đọc hiểu rõ hơn các quy định của Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi năm 2019, trangtinphapluat.com biên soạn, giới thiệu bộ câu hỏi trắc nghiệm gồm 30 câu.

Câu 1. Việc phân quyền cho các cấp chính quyền địa phương phải được quy định trong văn bản nào?

a) Luật

b) Văn bản pháp luật

c) Nghị định

d) Tất cả đáp án trên

Đáp án A

Căn cứ Khoản 5 Điều 2 Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019

Luat to chuc chinh quyen dia phuong 2019
Câu hỏi trắc nghiệm tìm hiểu Luật Tổ chức chính quyền địa phương 2019

Câu 2. Ủy ban nhân dân có thể ủy quyền cho cơ quan nào dưới đây?

a) Cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân  hoặc đơn vị sự nghiệp công lập trực thuộc

b) Cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân cùng cấp hoặc đơn vị sự nghiệp công lập trực thuộc

c) Cơ quan chuyên môn  hoặc đơn vị sự nghiệp công lập trực thuộc

Đáp án B

Căn cứ khoản 7 Điều 2 Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019

Câu 3. Chủ tịch Ủy ban nhân dân có thể ủy quyền cho ai?

a) Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân cùncấp, người đứng đu cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân cùng cấp, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp dưới trực tiếp

b) Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân cùncấp, người đứng đu cơ quan chuyên môn, đơn vị sự nghiệp công lập  thuộc Ủy ban nhân dân cùng cấp, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp dưới trực tiếp

c) Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân cùncấp, người đứng đu cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân cùng cấp, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp dưới 

Đáp án A

Căn cứ khoản 7 Điều 2 Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019

(Tổng hợp điểm mới của Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi năm 2019)

Câu 4. Việc ủy quyền trong cơ quan nhà nước thực hiện bằng hình thức nào dưới đây?

a) Bằng văn bản có công chứng, chứng thực

b) Bằng lời nói

c) Bằng văn bản

d) Tất cả đáp án trên

Đáp án C

Căn cứ khoản 7 Điều 2 Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019

(Quy định về phân cấp, phân quyền, ủy quyền trong cơ quan hành chính nhà nước)

Quy định về ủy quyền ký giấy tờ hộ tịch
Phân cấp, ủy quyền trong cơ quan nhà nước

Câu 5. Trường hợp nào Hội đồng nhân dân tỉnh được có 02 phó chủ tịch Hội đồng nhân dân?

a) Trường hợp Chủ tịch Hội đng nhân dân tnh là đại biểu Hội đồng nhân dân hoạt động chuyên trách

b) Trường hợp Chủ tịch Hội đồng nhân dân tỉnh là đại biu Hội đồng nhân dân hoạt động không chuyên trách

c) Cả a và b

Đáp án

Căn cứ Khoản 8 Điều  2.

Câu 6. Ủy ban nhân dân xã loại I, loại II có không quá bao nhiêu Phó Chủ tịch?

a) 01

b) 02

c) 03

Đáp án B

Căn cứ khoản 12 Điều 2.

Câu 7. Việc tổ chức chính quyền địa phương, nhiệm vụ, quyền hạn và nguyên tắc tổ chức, phương thức hoạt động của chính quyền địa phương ở đơn vị hành chính – kinh tế đặc biệt do cơ quan nào quy định?

a) Quốc hội 

b) Ủy ban Thường vụ Quốc hội

c) Chính phủ

Đáp án A

Căn cứ Khoản 25 Điều 2 Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019

Câu 8. Trường hợp tỉnh không thuộc miên núi, vùng cao có trên 1 triệu dân thì được bầu tối đa bao nhiêu đại biểu HĐND tỉnh?

a) 80 đại biểu HĐND

b) 85 đại biểu HĐND

c) 90 đại biểu HĐND

Đáp án B

Căn cứ Khoản 8 Điều 2

Câu 9. Trường hợp tỉnh   thuộc miên núi, vùng cao có trên 500 nghìn dân thì được bầu tối đa bao nhiêu đại biểu HĐND tỉnh?

a) 70 đại biểu HĐND

b) 75 đại biểu HĐND

c) 80 đại biểu HĐND

Đáp án B

Căn cứ Khoản 8 Điều 2

Câu 10. Huyện không thuộc miền núi, vùng cao có trên 80 nghìn dân thì được bầu tối đa bao nhiêu đại biểu HĐND huyện?

a) 35 đại biểu HĐND

b) 40 đại biểu HĐND

c) 45 đại biểu HĐND

Đáp án A

Câu 11. Xã không thuộc miền núi, vùng cao, hải đảo  có từ 500 nghìn dân trở xuống thì được bầu tối đa bao nhiêu đại biểu HĐND xã?

a) 20 đại biểu

b) 25 đại biểu 

c) 30 đại biểu

Đáp án B

Câu 12. Xã không thuộc miền núi, vùng cao, hải đảo có trên  500 nghìn dân trở xuống thì được bầu tối đa bao nhiêu đại biểu HĐND xã?

a) 20 đại biểu

b) 25 đại biểu

c) 30 đại biểu

Đáp án C

Câu 13. Thành phố Hà Nội, THành phố Hồ Chí Minh được bầu bao nhiêu đại biểu hội đồng nhân dân?

a) 90 đại biểu

b) 95 đại biểu

c) 100 đại biểu

Đáp án B

Câu 14. Thành phố trực thuộc Trung ương có trên 1 triệu dân  thì được bầu tối đa bao nhiêu đại biểu HĐND thành phố?

a) 80 đại biểu

b) 85 đại biểu

c) 90 đại biểu

Đáp án B

Câu 15. Chọn đáp án đúng

a) Chính quyền địa phương ở quận là cấp chính quyền địa phương, trừ trường hợp cụ thể Quốc hội quy định không phải là cấp chính quyền địa phương.

b) Chính quyền địa phương ở quận là cấp chính quyền địa phương, trừ trường hợp cụ thể Ủy ban Thường vụ Quốc hội quy định không phải là cấp chính quyền địa phương.

c) Cả a và b

Đáp án A

Căn cứ khoản 14 Điều 2 Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019

Tác giả Nguyễn Quốc Sử

Chuyên Tư vấn về xử lý vi phạm hành chính.- Quảng cáo trực tuyến: Textlink, bài viết quảng cáo...Nhận làm bài giảng powerpoint tuyên truyền Liên hệ: kesitinh355@gmail.com. Điện thoại: 0935634572

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *