26 câu hỏi trắc nghiệm tìm hiểu Luật Tố cáo năm 2018

Trangtinphapluat.com biên soạn, giới thiệu tới bạn đọc Bộ câu hỏi trắc nghiệm tìm hiểu Luật Tố cáo năm 2018 gồm 59 câu phù hợp cho việc học tập, ôn thi công chức, viên chức, thi nâng ngạch, thi thăng hạng…

Câu 1: Tố cáo là gì?

A.  Tố cáo là việc cá nhân theo thủ tục quy định của Luật này báo cho cơ quan, tổ chức, cá nhân có thẩm quyền biết về hành vi vi phạm pháp luật của bất kỳ cơ quan, tổ chức, cá nhân nào gây thiệt hại hoặc đe dọa gây thiệt hại đến lợi ích của Nhà nước, quyền và lợi ích hợp pháp của cơ quan, tổ chức, cá nhân

B.   Tố cáo là việc báo cho cơ quan nhà nước có thẩm quyền hành vi vi phạm pháp luật của cá nhân nào đó mà mình biết

C. Tố cáo là việc bắt buộc mà bất cứ ai khi biết hành vi vi phạm của người khác phải làm

Bộ câu hỏi trắc nghiệm tìm hiểu Luật tố cáo năm 2018
Bộ câu hỏi trắc nghiệm tìm hiểu Luật tố cáo năm 2018

D.   Tố cáo là việc công dân, cơ quan, tổ chức hoặc cán bộ, công chức theo thủ tục do Luật này quy định, đề nghị cơ quan, tổ chức, cá nhân có thẩm quyền xem xét lại quyết định hành chính, hành vi hành chính của cơ quan hành chính nhà nước, của người có thẩm quyền trong cơ quan hành chính nhà nước

Đáp án A, căn cứ Khoản 1, Điều 2 Luật Tố cáo năm 2018.

Câu 2: Người tố cáo là ai?

A.   Cơ quan, tổ chức, cá nhân

B.   Cá nhân thực hiện việc tố cáo

C.   Cơ quan, tổ chức, cá nhân có hành vi bị tố cáo

D.   Cơ quan, tổ chức

Đáp án B, căn cứ Khoản 4 Điều 2 Luật Tố cáo năm 2018.

(Tải Slide tuyên truyền Luật Tố cáo 2018)

Câu 3: Đâu không phải là quyền của người tố cáo?

A.   Được bảo đảm bí mật họ tên, địa chỉ, bút tích và thông tin cá nhân khác

B.   Rút tố cáo

C.   Được khen thưởng, bồi thường thiệt hại theo quy định của pháp luật

D.   Được xin lỗi, cải chính công khai

Đáp án D, căn cứ Điều 9 Luật Tố cáo năm 2018.

Câu 4: Người giải quyết tố cáo có quyền nào dưới đây?

A. Cản trở, gây khó khăn, phiền hà cho người tố cáo

B. Thiếu trách nhiệm, phân biệt đối xử trong việc giải quyết tố cáo

C. Tiết lộ họ tên, địa chỉ, bút tích của người tố cáo và thông tin khác làm lộ danh tính của người tố cáo

D. Yêu cầu người tố cáo đến làm việc, cung cấp thông tin, tài liệu liên quan đến nội dung tố cáo mà người tố cáo có được

Đáp án D, Căn cứ Khoản 1 Điều 11 Luật Tố cáo năm 2018.

(Tìm hiểu Luật tố cáo 2018: So sánh Luật Tố cáo 2018 với Luật Tố cáo 2011)

Câu 5: Người bị tố cáo không có quyền nào dưới đây?

A. Được ủy quyền

B. Được thông báo về nội dung tố cáo, việc gia hạn giải quyết tố cáo, đình chỉ, tạm đình chỉ việc giải quyết tố cáo, tiếp tục giải quyết tố cáo

C. Được giải trình, đưa ra chứng cứ để chứng minh nội dung tố cáo là không đúng sự thật

D. Được nhận kết luận nội dung tố cáo

Đáp án A, căn cứ khoản 1 Điều 10 Luật Tố cáo năm 2018.

Quy định về bảo vệ người tố cáo
26 câu hỏi trắc nghiệm tìm hiểu Luật Tố cáo 2018

Câu 6: Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã vi phạm pháp luật trong việc thực hiện nhiệm vụ, công vụ thì thuộc thẩm quyền giải quyết tố cáo của ai?

A.   Chủ tịch UBND cấp xã

B.   Chủ tịch UBND cấp huyện

C.   Chủ tịch UBND cấp tỉnh

D.   Tòa án nhân dân

Đáp án B, căn cứ điểm a, khoản 2 Điều 13 Luật Tố cáo năm 2018.

Câu 7: Có mấy bước giải quyết tố cáo?

A.   04

B.   05

C.   06

D.   07

Đáp án A, căn cứ Điều 28 Luật Tố cáo năm 2018.

Câu 8: Hình thức tố cáo nào là đúng?

A. Bằng đơn, ghi âm

B. Bằng đơn hoặc được trình bày trực tiếp tại cơ quan, tổ chức có thẩm quyền

C. Gọi điện thoại đến đường dây nóng để báo hoặc băng ghi hình

D. Gửi email cho người có thẩm quyền hoặc đến trình bay trực tiếp cho cơ quan có thẩm quyền

Đáp án B, căn cứ Điều 22 Luật Tố cáo năm 2018.

Quy định về bảo vệ người tố cáo
Hướng dẫn viết đơn tố cáo

Câu 9: Trường hợp người tố cáo đến tố cáo trực tiếp tại cơ quan, tổ chức có thẩm quyền thì người tiếp nhận có trách nhiệm gì?

A.   Hướng dẫn người tố cáo viết đơn tố cáo hoặc ghi lại nội dung tố cáo bằng văn bản và yêu cầu người tố cáo ký tên hoặc điểm chỉ xác nhận vào văn bản

B.   Yêu cầu người tố cáo phải viết đơn tố cáo và ký vào đơn theo quy định

C.   Hướng dẫn người tố cáo viết đơn tố cáo

D.   Ghi lại chính xác những gì người tố cái nói và ký xác nhận vào đơn tố cáo theo quy định của pháp luật

Đáp án A, căn cứ khoản 2 Điều 23 Luật Tố cáo năm 2018.

Câu 10: Thời hạn xử lý ban đầu thông tin tố cáo, kiểm tra, xác minh thông tin về người tố cáo và điều kiện thụ lý tố cáo?

A.   07 ngày

B.   07 ngày làm việc, trường hợp cần xác minh thì không quá 10 ngày làm việc

C.   10 ngày làm việc

D.   05 ngày làm việc, trường hợp cần xác minh thì không quá 10 ngày làm việc

Đáp án B, căn cứ khoản 1 Điều 24 Luật Tố cáo năm 2018.

Câu 11: Trường hợp tố cáo không thuộc thẩm quyền giải quyết của mình thì trong thời hạn bao nhiêu ngày kể từ ngày nhận được đơn tố cáo, phải chuyển đến cơ quan, tổ chức, cá nhân có thẩm quyền giải quyết và thông báo cho người tố cáo ?

A. 5 ngày làm việc

B. 6 ngày làm việc

C. 7 ngày làm việc

D. 8 ngày làm việc

Đáp án A, căn cứ khoản 2 Điều 24 Luật Tố cáo năm 2018.

Câu 12: Thẩm quyền giải quyết tố cáo hành vi vi phạm pháp luật của Phó Chánh án TAND cấp huyện?

A.   Chánh án Tòa án nhân dân cấp huyện

B.   Chánh án Tòa án nhân dân cấp tỉnh

C.   Chánh án Tòa án nhân dân tối cáo

D.   Chủ tịch UBND tỉnh

Đáp án B, căn cứ điểm a, khoản 2 Điều 14 Luật Tố cáo năm 2018.

Câu 13: Đâu không phải là quyền của người bị tố cáo đối với trường hợp có kết luận xử lý tố cáo không đúng?

A.   Được phục hồi danh dự

B.   Được khôi phục quyền và lợi ích hợp pháp bị xâm phạm

C.   Được xin lỗi, cải chính công khai, được bồi thường thiệt hại do việc tố cáo, giải quyết tố cáo không đúng gây ra

D.   Được khen thưởng, bồi thường thiệt hại theo quy định của pháp luật

Đáp án D, căn cứ khoản 1 Điều 10 Luật Tố cáo năm 2018.

Câu 14:. Người tố cáo được rút tố cáo khi nào

A.   Bất cứ khi nào nếu muốn

B.   Trước khi người giải quyết tố cáo ra kết luận nội dung tố cáo

C.   Trước khi người giải quyết tố có kết quả xác minh nội dung tố cáo

D.   Trước khi người giải quyết tố cáo ra quyết định giải quyết tố cáo

Đáp án B, Căn cứ Khoản 1 Điều 33 Luật Tố cáo

Câu 15: Trình tự giải quyết tố cáo?

A.   Tiếp nhận, xử lý thông tin tố cáo; Xác minh nội dung tố cáo; Kết luận nội dung tố cáo

B.   Tiếp nhận, xử lý thông tin tố cáo; Xác minh nội dung tố cáo; Kết luận nội dung tố cáo; Xử lý tố cáo của người giải quyết tố cáo; Công khai kết luận nội dung tố cáo, quyết định xử lý hành vi vi phạm bị tố cáo

C.   Thụ lý tố cáo; Xác minh nội dung tố cáo; Kết luận nội dung tố cáo; Xử lý kết luận nội dung tố cáo của người giải quyết tố cáo

D.   Tiếp nhận, xử lý thông tin tố cáo; Xác minh nội dung tố cáo; đối thoại; kết luận tố cáo

Đáp án C, căn cứ Điều 28 Luật Tố cáo năm 2018.

Câu 16: Hành vi nào sau đây bị cấm?

A.   Đe dọa, mua chuộc, trả thù, trù dập, xúc phạm người tố cáo

B.   Tố cáo đúng quy định pháp luật

C.   Rút tố cáo

D.   Tố cáo tiếp khi có căn cứ cho rằng việc giải quyết tố cáo của cơ quan, tổ chức, cá nhân có thẩm quyền không đúng pháp luật hoặc quá thời hạn quy định mà tố cáo chưa được giải quyết

Đáp án A, căn cứ Điều 8, Điều 9 Luật Tố cáo năm 2018.

Câu 17: Thời hạn công khai kết luận nội dung tố cáo, quyết định xử lý hành vi vi phạm bị tố cáo là bao nhiêu ngày kể từ ngày ra kết luận nội dung tố cáo, quyết định xử lý hành vi vi phạm bị tố cáo?

A.   05 ngày

B.   07 ngày

C.   10 ngày

D.   15 ngày

Đáp án B, căn cứ khoản 1 Điều 40 Luật Tố cáo năm 2018.

Câu 18: Đâu không phải là hình thức công khai kết luận nội dung tố cáo, quyết định xử lý hành vi vi phạm bị tố cáo?

A.   Điện thoại cho những người liên quan để thông báo

B.   Công bố tại cuộc họp cơ quan, tổ chức nơi người bị tố cáo công tác

C.   Niêm yết tại trụ sở làm việc hoặc nơi tiếp công dân của người đã giải quyết tố cáo, người đã ra quyết định xử lý hành vi vi phạm bị tố cáo

D.   Đăng tải trên cổng thông tin điện tử hoặc mạng thông tin nội bộ của người đã giải quyết tố cáo, người đã ra quyết định xử lý hành vi vi phạm bị tố cáo

Đáp án A, căn cứ khoản 2 Điều 40 Luật Tố cáo năm 2018.

Tìm hiểu luật tố cáo năm 2018
Tìm hiểu luật tố cáo năm 2018: Không được tố cáo qua điện thoại

Câu 19: Thời hạn giải quyết tố cáo là bao nhiêu ngày?

A.   Không quá 30 ngày kể từ ngày thụ lý tố cáo

B.   Đối với vụ việc phức tạp thì có thể gia hạn giải quyết tố cáo một lần nhưng không quá 30 ngày

C.   Đối với vụ việc đặc biệt phức tạp thì có thể gia hạn giải quyết tố cáo hai lần, mỗi lần không quá 30 ngày

D.   Tất cả các đáp án trên đều đúng

Đáp án D, căn cứ Điều 30 Luật Tố cáo năm 2018.

Câu 20: Luật Tố cáo năm 2018 có hiệu lực kể từ ngày tháng năm nào?

A.   01/01/2018

B.   01/7/2018

C.   01/01/2019

D.   01/7/2019

Đáp án C, căn cứ Điều 63 Luật Tố cáo năm 2018.

Câu 21.Người nào sau đây không thuộc đối tượng của hoạt động tố cáo hành vi vi phạm pháp luật trong việc thực hiện nhiệm vụ, công vụ?
A. Cán bộ, công chức, viên chức được giao thực hiện nhiệm vụ, công vụ.

 B. Người không còn là cán bộ, công chức, viên chức thực hiện hành vi vi phạm pháp luật.

C. Người không phải là cán bộ, công chức, viên chức được giao thực hiện nhiệm vụ, công vụ.

D. Người không còn được giao thực hiện nhiệm vụ, công vụ nhưng đã thực hiện hành vi vi phạm pháp luật trong thời gian được giao thực hiện nhiệm vụ, công vụ.

Đáp án B, căn cứ Khoản 2 Điều 2 Luật Tố cáo

Câu 22. Hành vi nào sau đây bị nghiêm cấm trong tố cáo và giải quyết tố cáo?
A. Yêu cầu người tố cáo cung cấp thông tin, tài liệu liên quan đến nội dung tố cáo.

B. Đưa tin về việc tố cáo và giải quyết tố cáo.

 C. Đe dọa, mua chuộc, trả thù, trù dập, xúc phạm người tố cáo.

D. Rút đơn tố cáo.

Đáp án C, căn cứ Khoản 8 Điều 8 Luật Tố cáo

Câu 23.  Nội dung nào sau đây không phải là quyền của người tố cáo?
A. Được bảo đảm bí mật họ tên, địa chỉ, bút tích và thông tin cá nhân khác.

B. Rút tố cáo.

 C. Yêu cầu, đề nghị cơ quan, tổ chức, cá nhân khác cung cấp thông tin, tài liệu liên quan đến nội dung tố cáo.

D. Được bồi thường thiệt hại theo quy định của pháp luật.

Đáp án C, căn cứ Khoản 1 Điều 9 Luật Tố cáo

Câu 24. Nội dung nào sau đây là nghĩa vụ của người tố cáo?
A. Thực hiện quyền tố cáo theo quy định pháp luật.

 B. Chịu trách nhiệm trước pháp luật về nội dung tố cáo.

C. Đề nghị cơ quan, tổ chức, cá nhân có thẩm quyền áp dụng các biện pháp bảo vệ người tố cáo.

D. Được khen thưởng theo quy định của pháp luật.

Đáp án B, căn cứ điểm c khoản 2 Điều 9 Luật Tố cáo

Câu 25. Nội dung nào sau đây không thuộc phạm vi bảo vệ người tố cáo theo quy định pháp luật?
A. Bảo vệ bí mật thông tin của người tố cáo.

B. Bảo vệ vị trí công tác, việc làm, tính mạng, sức khỏe, tài sản, danh dự, nhân phẩm của người tố cáo.

 C. Bảo vệ bạn bè, đồng nghiệp của người tố cáo.

D. Bảo vệ vợ, chồng, cha đẻ, mẹ đẻ, cha nuôi, mẹ nuôi, con đẻ, con nuôi của người tố cáo.

Đáp án C, căn cứ Điều 47 Luật Tố cáo

Câu 26. Cơ quan X nhận được đơn thư có nội dung tố cáo anh T sử dụng xe công vào việc riêng trong khi đi công tác. Tuy nhiên, trong đơn không ghi rõ họ tên, địa chỉ của người tố cáo. Vậy trong trường hợp này, cơ quan, tổ chức, cá nhân có thẩm quyền sẽ quyết định như thế nào?
A. Tiếp nhận và xử lý đơn thư theo thẩm quyền.

B. Yêu cầu người bị tố cáo tường trình sự việc.

C. Làm việc với cơ quan, cá nhân có liên quan để xác minh họ tên, địa chỉ của người tố cáo.

 D. Không xử lý theo quy định của Luật Tố cáo hiện hành.

Đáp án D, căn cứ Khoản 2 Điều 25 Luật Tố cáo.

Liên hệ email kesitinh355@gmail.com hoặc zalo 0935634572 đểtải Bộ câu hỏi trắc nghiệm Luật Tố cáo năm 2018 gồm 59 câu trắc nghiệm có đáp án

Rubi

Tác giả Nguyễn Quốc Sử

Dịch vụ: Tư vấn pháp luật, bài giảng pháp luật, Tài liệu thi Công chức, Viên chức, thi nâng ngạch công chức... Liên hệ: kesitinh355@gmail.com. Điện thoại, Zalo: 0935634572

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *